navicular
US/nə.ˈvɪ.kjə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
navicular nghĩa là hình thuyền, bệnh đau xương ghe.
Nghĩa của navicular
Tính từ
- Hình thuyền.
- navicular bone(giải phẫu) xương thuyền (ở tay); xương ghe (ở chân)
- navicular diseasebệnh đau xương ghe (ở chân ngựa)
Danh từ
- Bệnh đau xương ghe (ở chân ngựa).
Dạng từ của navicular
| So sánh hơn | more navicular |
| So sánh nhất | most navicular |
| Số nhiều | naviculars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navicular
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với navicular
- navicular bone — Xương thuyền, xương ghe.
Câu hỏi thường gặp
navicular nghĩa là gì?
navicular (tính từ, danh từ) nghĩa là hình thuyền, bệnh đau xương ghe.
navicular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navicular: giọng Mỹ (US) /nə.ˈvɪ.kjə.lɜː/.