TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

navicular

US/nə.ˈvɪ.kjə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

navicular nghĩa là hình thuyền, bệnh đau xương ghe.

Nghĩa của navicular

Tính từ

  1. Hình thuyền.
    • navicular bone(giải phẫu) xương thuyền (ở tay); xương ghe (ở chân)
    • navicular diseasebệnh đau xương ghe (ở chân ngựa)

Danh từ

  1. Bệnh đau xương ghe (ở chân ngựa).

Dạng từ của navicular

So sánh hơnmore navicular
So sánh nhấtmost navicular
Số nhiềunaviculars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navicular

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với navicular

  • navicular bone — Xương thuyền, xương ghe.

Câu hỏi thường gặp

navicular nghĩa là gì?

navicular (tính từ, danh từ) nghĩa là hình thuyền, bệnh đau xương ghe.

navicular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của navicular: giọng Mỹ (US) /nə.ˈvɪ.kjə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.