TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nco

US/ˌɛn.ˌsi.ˈoʊ/ giọng máy của trình duyệt

nco nghĩa là hạ sự quan.

Nghĩa của nco

Viết tắt

  1. Hạ sự quan (non-commissioned officer).

Câu hỏi thường gặp

nco nghĩa là gì?

nco (viết tắt) nghĩa là hạ sự quan.

nco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nco: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.ˌsi.ˈoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.