TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ne

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nə/ US/nə/ giọng máy của trình duyệt

ne nghĩa là không phân loại, chưa được đánh giá.

Nghĩa của ne

Viết tắt

  1. Viết tắt của cụm từ "Not Evaluated".
  2. Tình trạng bảo tồn Không phân loại, chưa được đánh giá.

Câu hỏi thường gặp

ne nghĩa là gì?

ne (viết tắt) nghĩa là không phân loại, chưa được đánh giá.

ne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ne: giọng Anh (UK) /nə/, giọng Mỹ (US) /nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.