TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/niːl/ US/niːl/ giọng máy của trình duyệt

neal nghĩa là nung.

Nghĩa của neal

Ngoại động từ

  1. Nung (đồ gốm).

Dạng từ của neal

Ngôi thứ ba số ítneals
Hiện tại phân từ (-ing)nealing
Quá khứ phân từnealed
Quá khứnealed

Câu hỏi thường gặp

neal nghĩa là gì?

neal (ngoại động từ) nghĩa là nung.

neal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neal: giọng Anh (UK) /niːl/, giọng Mỹ (US) /niːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.