neanderthal
UK/niːˈæn.dəˌtɑːl/
US/niˈæn.dɚˌθɑl/
giọng máy của trình duyệt
neanderthal nghĩa là giống người nêanđectan, thung lũng neandertal, đức, người nêanđectan.
Nghĩa của neanderthal
Tính từ
- Lịch sử (thuộc) Giống người Nêanđectan.
- thuộc Thung lũng Neandertal, bang Nordrhein-Westfalen, Đức.
Danh từ
- Người Nêanđectan.
- Nghĩa xấu Người nguyên thủy.
Dạng từ của neanderthal
| Số nhiều | Neanderthals |
Câu hỏi thường gặp
neanderthal nghĩa là gì?
neanderthal (tính từ, danh từ) nghĩa là giống người nêanđectan, thung lũng neandertal, đức, người nêanđectan.
neanderthal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neanderthal: giọng Anh (UK) /niːˈæn.dəˌtɑːl/, giọng Mỹ (US) /niˈæn.dɚˌθɑl/.