TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neanderthal

UK/niːˈæn.dəˌtɑːl/ US/niˈæn.dɚˌθɑl/ giọng máy của trình duyệt

neanderthal nghĩa là giống người nêanđectan, thung lũng neandertal, đức, người nêanđectan.

Nghĩa của neanderthal

Tính từ

  1. Lịch sử (thuộc) Giống người Nêanđectan.
  2. thuộc Thung lũng Neandertal, bang Nordrhein-Westfalen, Đức.

Danh từ

  1. Người Nêanđectan.
  2. Nghĩa xấu Người nguyên thủy.

Dạng từ của neanderthal

Số nhiềuNeanderthals

Câu hỏi thường gặp

neanderthal nghĩa là gì?

neanderthal (tính từ, danh từ) nghĩa là giống người nêanđectan, thung lũng neandertal, đức, người nêanđectan.

neanderthal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neanderthal: giọng Anh (UK) /niːˈæn.dəˌtɑːl/, giọng Mỹ (US) /niˈæn.dɚˌθɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.