TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neap

UK/niːp/ US/niːp/ giọng máy của trình duyệt

neap nghĩa là tuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống, xuống thấp.

Nghĩa của neap

Danh từ

  1. Tuần nước xuống, tuần triều xuống.

Tính từ

  1. Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).

Ngoại động từ

  1. Thường Dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền...).

Nội động từ

  1. Xuống thấp (thuỷ triều).

Dạng từ của neap

Số nhiềuneaps
Ngôi thứ ba số ítneaps
Hiện tại phân từ (-ing)neaping
Quá khứ phân từneaped
Quá khứneaped

Câu hỏi thường gặp

neap nghĩa là gì?

neap (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống, xuống thấp.

neap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neap: giọng Anh (UK) /niːp/, giọng Mỹ (US) /niːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.