neap
UK/niːp/
US/niːp/
giọng máy của trình duyệt
neap nghĩa là tuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống, xuống thấp.
Nghĩa của neap
Danh từ
- Tuần nước xuống, tuần triều xuống.
Tính từ
- Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).
Ngoại động từ
- Thường Dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền...).
Nội động từ
- Xuống thấp (thuỷ triều).
Dạng từ của neap
| Số nhiều | neaps |
| Ngôi thứ ba số ít | neaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | neaping |
| Quá khứ phân từ | neaped |
| Quá khứ | neaped |
Câu hỏi thường gặp
neap nghĩa là gì?
neap (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống, xuống thấp.
neap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neap: giọng Anh (UK) /niːp/, giọng Mỹ (US) /niːp/.