TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neap-tide

UK/ˈniːpˌtaɪd/ US/ˈniːpˌtaɪd/ giọng máy của trình duyệt

neap-tide nghĩa là tuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống, xuống thấp.

Nghĩa của neap-tide

Danh từ

  1. Tuần nước xuống, tuần triều xuống.

Tính từ

  1. Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).

Ngoại động từ

  1. Thường Dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền...).

Nội động từ

  1. Xuống thấp (thuỷ triều).

Dạng từ của neap-tide

Số nhiềuneap tides

Câu hỏi thường gặp

neap-tide nghĩa là gì?

neap-tide (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống, xuống thấp.

neap-tide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neap-tide: giọng Anh (UK) /ˈniːpˌtaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈniːpˌtaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.