near money
US/ ˈmə.ni/
giọng máy của trình duyệt
near money nghĩa là tiền cận, chuẩn tệ.
Nghĩa của near money
Danh từ
- Kinh tế học Tiền cận; Chuẩn tệ.
Câu hỏi thường gặp
near money nghĩa là gì?
near money (danh từ) nghĩa là tiền cận, chuẩn tệ.
near money phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của near money: giọng Mỹ (US) / ˈmə.ni/.