TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

near-sighted

UK/ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/ US/ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

near-sighted nghĩa là cận thị.

Nghĩa của near-sighted

Tính từ

  1. Cận thị.

Dạng từ của near-sighted

So sánh hơnmore near sighted
So sánh nhấtmost near sighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với near-sighted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

near-sighted nghĩa là gì?

near-sighted (tính từ) nghĩa là cận thị.

near-sighted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của near-sighted: giọng Anh (UK) /ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.