near-sighted
UK/ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/
US/ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
near-sighted nghĩa là cận thị.
Nghĩa của near-sighted
Tính từ
- Cận thị.
Dạng từ của near-sighted
| So sánh hơn | more near sighted |
| So sánh nhất | most near sighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với near-sighted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
near-sighted nghĩa là gì?
near-sighted (tính từ) nghĩa là cận thị.
near-sighted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của near-sighted: giọng Anh (UK) /ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/.