TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neat-handed

US/ˈnit.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

neat-handed nghĩa là khéo tay, khéo léo.

Nghĩa của neat-handed

Tính từ

  1. Khéo tay, khéo léo.

Dạng từ của neat-handed

So sánh hơnmore neat-handed
So sánh nhấtmost neat-handed

Câu hỏi thường gặp

neat-handed nghĩa là gì?

neat-handed (tính từ) nghĩa là khéo tay, khéo léo.

neat-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neat-handed: giọng Mỹ (US) /ˈnit.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.