neatly
UK/ˈniːtli/
US/ˈniːtli/
giọng máy của trình duyệt
neatly nghĩa là gọn gàng, ngăn nắp.
Nghĩa của neatly
Phó từ
- Gọn gàng, ngăn nắp.
Dạng từ của neatly
| So sánh hơn | neatlier |
| So sánh nhất | neatliest |
Câu ví dụ với neatly
- She is always neatly dressed. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
neatly nghĩa là gì?
neatly (phó từ) nghĩa là gọn gàng, ngăn nắp.
neatly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neatly: giọng Anh (UK) /ˈniːtli/, giọng Mỹ (US) /ˈniːtli/.