TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neatness

US/ˈnit.nəs/ giọng máy của trình duyệt

neatness nghĩa là sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngắn gọn.

Nghĩa của neatness

Danh từ

  1. Sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp.
  2. Sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn.
  3. Sự khéo léo, sự tinh xảo.
  4. Sự giản dị trang nhã.

Dạng từ của neatness

Số nhiềuneatnesses

Câu hỏi thường gặp

neatness nghĩa là gì?

neatness (danh từ) nghĩa là sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngắn gọn.

neatness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neatness: giọng Mỹ (US) /ˈnit.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.