TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neck-collar

US/ˈnɛk.ˈkɑː.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

neck-collar nghĩa là cổ cồn, vòng cổ.

Nghĩa của neck-collar

Danh từ

  1. Cổ cồn.
  2. Vòng cổ (chó, ngựa...).

Câu hỏi thường gặp

neck-collar nghĩa là gì?

neck-collar (danh từ) nghĩa là cổ cồn, vòng cổ.

neck-collar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neck-collar: giọng Mỹ (US) /ˈnɛk.ˈkɑː.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.