TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neck

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛk/ US/ˈnɛk/ giọng máy của trình duyệt

neck nghĩa là cổ, thịt cổ, ôm cổ, ôm ấp.

Nghĩa của neck

Danh từ

  1. Cổ (người, súc vật; chai, lọ).
    • to break one's neckgãy cổ, chết vì gãy cổ
    • to have a stiff neckbị bệnh cứng cổ
    • the neck of a bottlecổ chai
  2. Thịt cổ (cừu).
  3. Chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì).
  4. Từ lóng Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.
    • what a neck!thằng táo tợn gớm!

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm.

Dạng từ của neck

Số nhiềunecks
Ngôi thứ ba số ítnecks
Hiện tại phân từ (-ing)necking
Quá khứ phân từnecked
Quá khứnecked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neck

Đồng nghĩa

Họ từ của neck

Cụm từ, thành ngữ với neck

  • to break the neck of — Khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...).
  • to get (catch, take) it in the neck — (Từ lóng) Bị đánh chết; Bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi.
  • to hảden the neck — Dở bướng, cứng đầu cứng cổ.
  • neck and neck — Ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa).
  • neck or nothing — Được ăn cả ngã về không; một mất một còn.
  • to risk one's neck — Liều mạng.
  • to save one's neck] — Thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • to stick (shoot) one's neck out — Thách đánh.
  • stiff neck — (Nghĩa bóng) Sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ.
  • to talk through [the back of] one's neck — (Từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi.
  • to win by a neck — Về đích hơn một đầu (đua ngựa).
  • neck and crop — Toàn bộ, toàn thể.
  • neck or nothing. — Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

Câu ví dụ với neck

  • She's wearing a necklace on her neck. Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.
  • This dinosaur had a long neck. Con khủng long này có một cái cổ dài.
  • Tom wrung the chicken's neck. Tom bẻ cổ con gà.
  • Layla suffered deep cuts to her head and neck. Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.
  • My neck hurts. Tôi đau cổ.
  • I hear that it's good to cool the back of your neck when it's hot outside. Tôi nghe nói làm mát phần gáy khi trời nóng rất công hiệu.
  • Giraffes have very long necks. Hươu cao cổ có cái cổ dài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

neck nghĩa là gì?

neck (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cổ, thịt cổ, ôm cổ, ôm ấp.

neck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neck: giọng Anh (UK) /ˈnɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.