necking
US/ˈnɛ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
necking nghĩa là cổ cột, sự ôm ấp, sự âu yếm.
Nghĩa của necking
Danh từ
- Kiến trúc Cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm.
Dạng từ của necking
| Số nhiều | neckings |
Câu hỏi thường gặp
necking nghĩa là gì?
necking (danh từ) nghĩa là cổ cột, sự ôm ấp, sự âu yếm.
necking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của necking: giọng Mỹ (US) /ˈnɛ.kiɳ/.