TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necking

US/ˈnɛ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

necking nghĩa là cổ cột, sự ôm ấp, sự âu yếm.

Nghĩa của necking

Danh từ

  1. Kiến trúc Cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm.

Dạng từ của necking

Số nhiềuneckings

Câu hỏi thường gặp

necking nghĩa là gì?

necking (danh từ) nghĩa là cổ cột, sự ôm ấp, sự âu yếm.

necking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của necking: giọng Mỹ (US) /ˈnɛ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.