necklace
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛklɪs/
US/ˈnɛkləs/
giọng máy của trình duyệt
necklace nghĩa là chuỗi hạt.
Nghĩa của necklace
Danh từ
- Chuỗi hạt (vàng, ngọc).
Dạng từ của necklace
| Số nhiều | necklaces |
| Ngôi thứ ba số ít | necklaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | necklacing |
| Quá khứ phân từ | necklaced |
| Quá khứ | necklaced |
Họ từ của necklace
Câu ví dụ với necklace
- She's wearing a necklace on her neck. Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.
- Maybe Tom was the one who stole Mary's necklace. Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.
- Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday. Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
necklace nghĩa là gì?
necklace (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.
necklace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của necklace: giọng Anh (UK) /ˈnɛklɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛkləs/.