TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necklet

giọng máy của trình duyệt

necklet nghĩa là vòng cổ, kiềng.

Nghĩa của necklet

Danh từ

  1. Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc).
  2. Khăn quàng cổ bằng lông thú.

Dạng từ của necklet

Số nhiềunecklets

Câu hỏi thường gặp

necklet nghĩa là gì?

necklet (danh từ) nghĩa là vòng cổ, kiềng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.