necklet Nghe giọng máy của trình duyệt necklet nghĩa là vòng cổ, kiềng. Nghĩa của necklet Danh từ Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc). Khăn quàng cổ bằng lông thú. Dạng từ của necklet Số nhiềunecklets Câu hỏi thường gặp necklet nghĩa là gì?necklet (danh từ) nghĩa là vòng cổ, kiềng.