necroscopy
giọng máy của trình duyệt
necroscopy nghĩa là sự mổ tử thi.
Nghĩa của necroscopy
Danh từ
- Sự mổ tử thi (để khám nghiệm).
Dạng từ của necroscopy
| Số nhiều | necroscopies |
Câu hỏi thường gặp
necroscopy nghĩa là gì?
necroscopy (danh từ) nghĩa là sự mổ tử thi.