necrotic
UK/nɛˈkrɒtɪk/
US/nɛˈkrɒtɪk/
giọng máy của trình duyệt
necrotic nghĩa là chết hoại.
Nghĩa của necrotic
Tính từ
- Sinh vật học Chết hoại.
Dạng từ của necrotic
| So sánh hơn | more necrotic |
| So sánh nhất | most necrotic |
Câu hỏi thường gặp
necrotic nghĩa là gì?
necrotic (tính từ) nghĩa là chết hoại.
necrotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của necrotic: giọng Anh (UK) /nɛˈkrɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /nɛˈkrɒtɪk/.