necrotize
UK/ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/
US/ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
necrotize nghĩa là chết hoại.
Nghĩa của necrotize
Nội động từ
- Sinh vật học Chết hoại.
Dạng từ của necrotize
| Ngôi thứ ba số ít | necrotizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | necrotizing |
| Quá khứ phân từ | necrotized |
| Quá khứ | necrotized |
Câu hỏi thường gặp
necrotize nghĩa là gì?
necrotize (nội động từ) nghĩa là chết hoại.
necrotize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của necrotize: giọng Anh (UK) /ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/.