TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necrotize

UK/ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/ US/ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/ giọng máy của trình duyệt

necrotize nghĩa là chết hoại.

Nghĩa của necrotize

Nội động từ

  1. Sinh vật học Chết hoại.

Dạng từ của necrotize

Ngôi thứ ba số ítnecrotizes
Hiện tại phân từ (-ing)necrotizing
Quá khứ phân từnecrotized
Quá khứnecrotized

Câu hỏi thường gặp

necrotize nghĩa là gì?

necrotize (nội động từ) nghĩa là chết hoại.

necrotize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của necrotize: giọng Anh (UK) /ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛ.kɹəˌtaɪ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.