TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nedc

giọng máy của trình duyệt

nedc nghĩa là Hội đồng quốc gia về phát triển kinh tế (National Economic Development Council).

Nghĩa của nedc

Viết tắt

  1. Hội đồng quốc gia về phát triển kinh tế (National Economic Development Council).

Câu hỏi thường gặp

nedc nghĩa là gì?

nedc (viết tắt) nghĩa là Hội đồng quốc gia về phát triển kinh tế (National Economic Development Council).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.