TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nee

UK/neɪ/ US/neɪ/ giọng máy của trình duyệt

nee nghĩa là Sinh ra với tên là.

Nghĩa của nee

Tính từ

  1. Nói về phụ nữ có chồng Sinh ra với tên là.

Câu hỏi thường gặp

nee nghĩa là gì?

nee (tính từ) nghĩa là Sinh ra với tên là.

nee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nee: giọng Anh (UK) /neɪ/, giọng Mỹ (US) /neɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.