TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

need

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/niːd/ US/nid/ giọng máy của trình duyệt

need nghĩa là sự cần, tình cảnh túng thiếu, lúc khó khăn, cần.

Nghĩa của need

Danh từ

  1. Sự cần.
    • if need benếu cần
    • in case of needtrong trường hợp cần đến
    • there is no need to hurykhông cần gì phải vội
    • to have of something; to stand (to be) in need of somethingcần cái gì
  2. Tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn.
    • to feel the pinch of needcảm thấy sự gieo neo của túng thiếu
  3. Thứ cần dùng nhu cầu.
    • can earn enough to satisfy one's needscó thể kiến đủ để thoả mãn tất cả những nhu cầu cho cuộc sống của mình
  4. Số nhiều Sự đi ỉa, sự đi đái.
    • to do one's needsđi ỉa, đi đái

Ngoại động từ

  1. Cần, đòi hỏi.
    • do you need any help?anh có cần sự giúp đỡ không?
    • this question needs a replycâu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời
    • this house needs repaircái nhà này cần sửa chữa

Nội động từ

  1. Cần.
    • every work needs to be dome with caremọi việc đều cần được làm cẩn thận
    • you need not have taken tje trouble to bring the letterđáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến
    • I come?tôi có cần đến không?
  2. Cần thiết.
    • it needs notcái đó không cần thiết
  3. Lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn.

Dạng từ của need

Số nhiềuneeds
Ngôi thứ ba số ítneeds
Hiện tại phân từ (-ing)needing
Quá khứ phân từneeded
Quá khứneeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với need

Đồng nghĩa

Họ từ của need

Cụm từ, thành ngữ với need

  • need the spur — Uể oải, cần được lên dây cót.

Câu ví dụ với need

  • We need no more men at present. Bây giờ chúng ta không cần thêm đàn ông nữa.
  • There's no need to be that tense. Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
  • What do you need this money for? Bạn cần số tiền này để làm gì?
  • We are in need of some food. Chúng tôi cần một ít thức ăn.
  • Maybe I just need some time alone. Có lẽ tôi chỉ cần ở một mình một lúc.
  • I don't need to talk to Tom. Tôi không cần nói chuyện với Tom.
  • I need someone who can speak French. Tôi cần ai đó nói được tiếng Pháp.
  • I need to leave before Tom arrives. Mình cần phải đi trước khi Tom tới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

need nghĩa là gì?

need (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cần, tình cảnh túng thiếu, lúc khó khăn, cần.

need phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của need: giọng Anh (UK) /niːd/, giọng Mỹ (US) /nid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.