TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

needful

UK/ˈniːdfl̩/ US/ˈniːdfl̩/ giọng máy của trình duyệt

needful nghĩa là cần, cần thiết, cái cần thiết, tiền.

Nghĩa của needful

Tính từ

  1. Cần, cần thiết.
    • to do what is needfullàm những cái cần thiết

Danh từ

  1. Cái cần thiết.
    • to do the needfullàm những cái cần thiết; (thể dục, thể thao) lừa sút ghi bàn thắng (bóng đá)
  2. Từ lóng Tiền.

Dạng từ của needful

So sánh hơnmore needful
So sánh nhấtmost needful
Số nhiềuneedfuls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với needful

Trái nghĩa

Họ từ của needful

Câu hỏi thường gặp

needful nghĩa là gì?

needful (tính từ, danh từ) nghĩa là cần, cần thiết, cái cần thiết, tiền.

needful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của needful: giọng Anh (UK) /ˈniːdfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈniːdfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.