needful
UK/ˈniːdfl̩/
US/ˈniːdfl̩/
giọng máy của trình duyệt
needful nghĩa là cần, cần thiết, cái cần thiết, tiền.
Nghĩa của needful
Tính từ
- Cần, cần thiết.
- to do what is needfullàm những cái cần thiết
Danh từ
- Cái cần thiết.
- to do the needfullàm những cái cần thiết; (thể dục, thể thao) lừa sút ghi bàn thắng (bóng đá)
- Từ lóng Tiền.
Dạng từ của needful
| So sánh hơn | more needful |
| So sánh nhất | most needful |
| Số nhiều | needfuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với needful
Trái nghĩa
Họ từ của needful
Câu hỏi thường gặp
needful nghĩa là gì?
needful (tính từ, danh từ) nghĩa là cần, cần thiết, cái cần thiết, tiền.
needful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của needful: giọng Anh (UK) /ˈniːdfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈniːdfl̩/.