needless
UK/ˈniːdləs/
US/ˈniːdləs/
giọng máy của trình duyệt
needless nghĩa là không cần thiết, thừa.
Nghĩa của needless
Tính từ
- Không cần thiết, thừa, vô ích.
- needless workviệc làm không cần thiết
- needless troublesự lo lắng không cần thiết
- needless to saykhông cần phải nói..., đương nhiên
Dạng từ của needless
| So sánh hơn | more needless |
| So sánh nhất | most needless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với needless
Trái nghĩa
Câu ví dụ với needless
- Omit needless words! Đừng nói cái không cần thiết phải nói.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
needless nghĩa là gì?
needless (tính từ) nghĩa là không cần thiết, thừa.
needless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của needless: giọng Anh (UK) /ˈniːdləs/, giọng Mỹ (US) /ˈniːdləs/.