neem
UK/niːm/
giọng máy của trình duyệt
neem nghĩa là sầu đâu, thầu đâu.
Nghĩa của neem
Danh từ
- Sầu đâu, thầu đâu.
Dạng từ của neem
| Số nhiều | neems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neem
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
neem nghĩa là gì?
neem (danh từ) nghĩa là sầu đâu, thầu đâu.
neem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neem: giọng Anh (UK) /niːm/.