TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neem

UK/niːm/ giọng máy của trình duyệt

neem nghĩa là sầu đâu, thầu đâu.

Nghĩa của neem

Danh từ

  1. Sầu đâu, thầu đâu.

Dạng từ của neem

Số nhiềuneems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neem

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neem nghĩa là gì?

neem (danh từ) nghĩa là sầu đâu, thầu đâu.

neem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neem: giọng Anh (UK) /niːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.