needy
UK/ˈniːdi/
US/ˈniːdi/
giọng máy của trình duyệt
needy nghĩa là nghèo túng.
Nghĩa của needy
Tính từ
- Nghèo túng.
- a needy familymột gia đình nghèo túng
Dạng từ của needy
| So sánh hơn | needier |
| So sánh nhất | neediest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với needy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của needy
Câu hỏi thường gặp
needy nghĩa là gì?
needy (tính từ) nghĩa là nghèo túng.
needy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của needy: giọng Anh (UK) /ˈniːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈniːdi/.