negociate
giọng máy của trình duyệt
negociate nghĩa là thanh toán, thương lượng.
Nghĩa của negociate
Động từ
- Thanh toán, thương lượng.
Câu hỏi thường gặp
negociate nghĩa là gì?
negociate (động từ) nghĩa là thanh toán, thương lượng.
negociate nghĩa là thanh toán, thương lượng.
negociate (động từ) nghĩa là thanh toán, thương lượng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.