TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negociate

giọng máy của trình duyệt

negociate nghĩa là thanh toán, thương lượng.

Nghĩa của negociate

Động từ

  1. Thanh toán, thương lượng.

Câu hỏi thường gặp

negociate nghĩa là gì?

negociate (động từ) nghĩa là thanh toán, thương lượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.