negotiable
UK/nɪˈɡəʊʃəbəl/
US/nɪˈɡoʊʃəbəl/
giọng máy của trình duyệt
negotiable nghĩa là Có thể thương lượng được.
Nghĩa của negotiable
Tính từ
- Có thể thương lượng được.
- Có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).
- Có thể đi qua được (đường sá, sông...); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...).
Dạng từ của negotiable
| So sánh hơn | more negotiable |
| So sánh nhất | most negotiable |
| Số nhiều | negotiables |
Họ từ của negotiable
Câu hỏi thường gặp
negotiable nghĩa là gì?
negotiable (tính từ) nghĩa là Có thể thương lượng được.
negotiable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của negotiable: giọng Anh (UK) /nɪˈɡəʊʃəbəl/, giọng Mỹ (US) /nɪˈɡoʊʃəbəl/.