TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negotiable

UK/nɪˈɡəʊʃəbəl/ US/nɪˈɡoʊʃəbəl/ giọng máy của trình duyệt

negotiable nghĩa là Có thể thương lượng được.

Nghĩa của negotiable

Tính từ

  1. Có thể thương lượng được.
  2. Có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).
  3. Có thể đi qua được (đường sá, sông...); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...).

Dạng từ của negotiable

So sánh hơnmore negotiable
So sánh nhấtmost negotiable
Số nhiềunegotiables

Họ từ của negotiable

Câu hỏi thường gặp

negotiable nghĩa là gì?

negotiable (tính từ) nghĩa là Có thể thương lượng được.

negotiable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của negotiable: giọng Anh (UK) /nɪˈɡəʊʃəbəl/, giọng Mỹ (US) /nɪˈɡoʊʃəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.