negotiability
giọng máy của trình duyệt
negotiability nghĩa là Tính có thể thương lượng được.
Nghĩa của negotiability
Danh từ
- Tính có thể thương lượng được.
- Tính có thể đổi thành tiền, tính có thể chuyển cho người khác để lấy tiền, tính có thể trả bằng tiền.
- Tính có thể đi qua được (đường sá, sông), tính có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...).
Dạng từ của negotiability
| Số nhiều | negotiabilities |
Câu hỏi thường gặp
negotiability nghĩa là gì?
negotiability (danh từ) nghĩa là Tính có thể thương lượng được.