TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negotiability

giọng máy của trình duyệt

negotiability nghĩa là Tính có thể thương lượng được.

Nghĩa của negotiability

Danh từ

  1. Tính có thể thương lượng được.
  2. Tính có thể đổi thành tiền, tính có thể chuyển cho người khác để lấy tiền, tính có thể trả bằng tiền.
  3. Tính có thể đi qua được (đường sá, sông), tính có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...).

Dạng từ của negotiability

Số nhiềunegotiabilities

Câu hỏi thường gặp

negotiability nghĩa là gì?

negotiability (danh từ) nghĩa là Tính có thể thương lượng được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.