TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negotiator

UK/nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tə/ US/nɪˈɡoʊ.ʃi.eɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

negotiator nghĩa là người điều đình, người đàm phán, người giao dịch.

Nghĩa của negotiator

Danh từ

  1. Người điều đình, người đàm phán.
  2. Người giao dịch.

Dạng từ của negotiator

Số nhiềunegotiators

Họ từ của negotiator

Câu hỏi thường gặp

negotiator nghĩa là gì?

negotiator (danh từ) nghĩa là người điều đình, người đàm phán, người giao dịch.

negotiator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của negotiator: giọng Anh (UK) /nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /nɪˈɡoʊ.ʃi.eɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.