TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negotiatress

giọng máy của trình duyệt

negotiatress nghĩa là người điều đình, người đàm phán, người giao dịch.

Nghĩa của negotiatress

Danh từ

  1. Người điều đình, người đàm phán (đàn bà).
  2. Người giao dịch (đàn bà).

Dạng từ của negotiatress

Số nhiềunegotiatresses

Câu hỏi thường gặp

negotiatress nghĩa là gì?

negotiatress (danh từ) nghĩa là người điều đình, người đàm phán, người giao dịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.