negotiatrix
giọng máy của trình duyệt
negotiatrix nghĩa là người điều đình, người đàm phán, người giao dịch.
Nghĩa của negotiatrix
Danh từ
- Người điều đình, người đàm phán (đàn bà).
- Người giao dịch (đàn bà).
Dạng từ của negotiatrix
| Số nhiều | negotiatrices |
Câu hỏi thường gặp
negotiatrix nghĩa là gì?
negotiatrix (danh từ) nghĩa là người điều đình, người đàm phán, người giao dịch.