TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neigh

UK/neɪ̯/ US/neɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

neigh nghĩa là tiếng hí, hí.

Nghĩa của neigh

Danh từ

  1. Tiếng hí (ngựa).

Nội động từ

  1. Hí (ngựa).

Dạng từ của neigh

Số nhiềuneighs
Ngôi thứ ba số ítneighs
Hiện tại phân từ (-ing)neighing
Quá khứ phân từneighed
Quá khứneighed

Câu hỏi thường gặp

neigh nghĩa là gì?

neigh (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng hí, hí.

neigh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neigh: giọng Anh (UK) /neɪ̯/, giọng Mỹ (US) /neɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.