neigh
UK/neɪ̯/
US/neɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
neigh nghĩa là tiếng hí, hí.
Nghĩa của neigh
Danh từ
- Tiếng hí (ngựa).
Nội động từ
- Hí (ngựa).
Dạng từ của neigh
| Số nhiều | neighs |
| Ngôi thứ ba số ít | neighs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | neighing |
| Quá khứ phân từ | neighed |
| Quá khứ | neighed |
Câu hỏi thường gặp
neigh nghĩa là gì?
neigh (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng hí, hí.
neigh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neigh: giọng Anh (UK) /neɪ̯/, giọng Mỹ (US) /neɪ̯/.