neighborhood
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈneɪbə.hʊd/
US/ˈneɪbɚˌhʊd/
giọng máy của trình duyệt
neighborhood nghĩa là hàng xóm, vùng, vùng lân cận, lân cận.
Nghĩa của neighborhood
Danh từ
- Mỹ (dân) hàng xóm.
- Vùng, vùng lân cận.
Dạng từ của neighborhood
| Số nhiều | neighborhoods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neighborhood
Đồng nghĩa
Họ từ của neighborhood
Cụm từ, thành ngữ với neighborhood
- neighborhood effects — Những hiệu ứng đến xung quanh.
Câu ví dụ với neighborhood
- Tom robbed many other houses in the neighborhood. Tom đã trộm nhiều ngôi nhà khác trong khu phố.
- What's good in the neighborhood? Khu vực lân cận có gì hay không?
- Last night there was a fire in the neighborhood. Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua.
- Have you met the new family in our neighborhood? Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
- Cookie is the neighborhood dog. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi.
- I don't leave the doors open, because there are animals in my neighborhood. Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
neighborhood nghĩa là gì?
neighborhood (danh từ) nghĩa là hàng xóm, vùng, vùng lân cận, lân cận.
neighborhood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neighborhood: giọng Anh (UK) /ˈneɪbə.hʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪbɚˌhʊd/.