neighbourship
giọng máy của trình duyệt
neighbourship nghĩa là tình trạng ở gần.
Nghĩa của neighbourship
Danh từ
- Tình trạng ở gần.
- Tình hàng xóm láng giềng.
Dạng từ của neighbourship
| Số nhiều | neighbourships |
Câu hỏi thường gặp
neighbourship nghĩa là gì?
neighbourship (danh từ) nghĩa là tình trạng ở gần.