TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neighbourship

giọng máy của trình duyệt

neighbourship nghĩa là tình trạng ở gần.

Nghĩa của neighbourship

Danh từ

  1. Tình trạng ở gần.
  2. Tình hàng xóm láng giềng.

Dạng từ của neighbourship

Số nhiềuneighbourships

Câu hỏi thường gặp

neighbourship nghĩa là gì?

neighbourship (danh từ) nghĩa là tình trạng ở gần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.