TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nenuphar

UK/ˈnɛnjʊfɑː/ US/ˈnɛnjəˌfɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

nenuphar nghĩa là cây súng, hoa súng.

Nghĩa của nenuphar

Danh từ

  1. Thực vật học Cây súng.
  2. Hoa súng.

Dạng từ của nenuphar

Số nhiềunenuphars

Câu hỏi thường gặp

nenuphar nghĩa là gì?

nenuphar (danh từ) nghĩa là cây súng, hoa súng.

nenuphar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nenuphar: giọng Anh (UK) /ˈnɛnjʊfɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛnjəˌfɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.