nenuphar
UK/ˈnɛnjʊfɑː/
US/ˈnɛnjəˌfɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
nenuphar nghĩa là cây súng, hoa súng.
Nghĩa của nenuphar
Danh từ
- Thực vật học Cây súng.
- Hoa súng.
Dạng từ của nenuphar
| Số nhiều | nenuphars |
Câu hỏi thường gặp
nenuphar nghĩa là gì?
nenuphar (danh từ) nghĩa là cây súng, hoa súng.
nenuphar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nenuphar: giọng Anh (UK) /ˈnɛnjʊfɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛnjəˌfɑɹ/.