TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neo

UK/ˈniːəʊ/ US/ˈnioʊ/ giọng máy của trình duyệt

neo nghĩa là tiền tố, mới, hiện đại.

Nghĩa của neo

Danh từ

  1. Tiền tố.
  2. Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.
    • neoclassicaltân cổ điển
    • neocolonialismchủ nghĩa thực dân mới
  3. Tiền tố.
  4. Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.
    • neoclassicaltân cổ điển
    • neocolonialismchủ nghĩa thực dân mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neo nghĩa là gì?

neo (danh từ) nghĩa là tiền tố, mới, hiện đại.

neo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neo: giọng Anh (UK) /ˈniːəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈnioʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.