TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neoliberal

giọng máy của trình duyệt

neoliberal nghĩa là Liên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do, có khuynh hướng ưu ái chủ nghĩa tư bản với thị trường tự do.

Nghĩa của neoliberal

Tính từ

  1. Liên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do, có khuynh hướng ưu ái chủ nghĩa tư bản với thị trường tự do.
    • Given the above, it is both desirable and possible for neoliberal policies and unfettered capitalism to be resisted and challengedxét đến những yếu tố kể trên, các chính sách kiểu tân tự do và chủ nghĩa tư bản hoàn toàn không được kiểm soát nên bị chống lại và thách thức

Dạng từ của neoliberal

So sánh hơnmore neoliberal
So sánh nhấtmost neoliberal
Số nhiềuneoliberals

Câu hỏi thường gặp

neoliberal nghĩa là gì?

neoliberal (tính từ) nghĩa là Liên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do, có khuynh hướng ưu ái chủ nghĩa tư bản với thị trường tự do.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.