TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neolithic

UK/ˌniː.əˈlɪθ.ɪk/ US/nioʊˈlɪθɪk/ giọng máy của trình duyệt

neolithic nghĩa là thời đại đồ đá mới.

Nghĩa của neolithic

Tính từ

  1. Thuộc Thời kỳ đồ đá mới.

Danh từ riêng

  1. Thời đại đồ đá mới.

Dạng từ của neolithic

Số nhiềuNeolithics
So sánh hơnmore neolithic
So sánh nhấtmost neolithic

Câu hỏi thường gặp

neolithic nghĩa là gì?

neolithic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là thời đại đồ đá mới.

neolithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neolithic: giọng Anh (UK) /ˌniː.əˈlɪθ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /nioʊˈlɪθɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.