neologize
giọng máy của trình duyệt
neologize nghĩa là dùng từ mới.
Nghĩa của neologize
Nội động từ
- Dùng từ mới.
Dạng từ của neologize
| Ngôi thứ ba số ít | neologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | neologizing |
| Quá khứ phân từ | neologized |
| Quá khứ | neologized |
Câu hỏi thường gặp
neologize nghĩa là gì?
neologize (nội động từ) nghĩa là dùng từ mới.