TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neon

US/ˈniˌɑn/ giọng máy của trình duyệt

neon nghĩa là neon, nê-ông.

Nghĩa của neon

Danh từ

  1. Nê-ông.
    • neon lightđèn nê-ông
    • neon signđèn nê-ông quảng cáo

Dạng từ của neon

Số nhiềuneons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neon nghĩa là gì?

neon (danh từ) nghĩa là neon, nê-ông.

neon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neon: giọng Mỹ (US) /ˈniˌɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.