TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neophyte

UK/ˈniː.əˌfaɪt/ US/ˈniː.əˌfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

neophyte nghĩa là người mới nhập đạo.

Nghĩa của neophyte

Danh từ

  1. Người mới bước vào nghề.
  2. Tôn giáo Người mới nhập đạo.

Dạng từ của neophyte

Số nhiềuneophytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neophyte

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neophyte nghĩa là gì?

neophyte (danh từ) nghĩa là người mới nhập đạo.

neophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neophyte: giọng Anh (UK) /ˈniː.əˌfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈniː.əˌfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.