neophyte
UK/ˈniː.əˌfaɪt/
US/ˈniː.əˌfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
neophyte nghĩa là người mới nhập đạo.
Nghĩa của neophyte
Danh từ
- Người mới bước vào nghề.
- Tôn giáo Người mới nhập đạo.
Dạng từ của neophyte
| Số nhiều | neophytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neophyte
Đồng nghĩa
beginnernewbienewcomerstarternovicerookieabecedarianapprenticeamateurbuncoltfledglingfreshmangreenhorngreener
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
neophyte nghĩa là gì?
neophyte (danh từ) nghĩa là người mới nhập đạo.
neophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neophyte: giọng Anh (UK) /ˈniː.əˌfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈniː.əˌfaɪt/.