TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nepenthe

UK/nɪˈpɛnθi/ US/nəˈpɛnθi/ giọng máy của trình duyệt

nepenthe nghĩa là thuốc giải sầu.

Nghĩa của nepenthe

Danh từ

  1. Thơ ca Thuốc giải sầu.

Câu hỏi thường gặp

nepenthe nghĩa là gì?

nepenthe (danh từ) nghĩa là thuốc giải sầu.

nepenthe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nepenthe: giọng Anh (UK) /nɪˈpɛnθi/, giọng Mỹ (US) /nəˈpɛnθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.