TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nepenthes

UK/nɪˈpɛnθiːz/ US/nəˈpɛnθiz/ giọng máy của trình duyệt

nepenthes nghĩa là cây nắp ấm.

Nghĩa của nepenthes

Danh từ

  1. Như Nepenthe.
  2. Thực vật học Cây nắp ấm.

Câu hỏi thường gặp

nepenthes nghĩa là gì?

nepenthes (danh từ) nghĩa là cây nắp ấm.

nepenthes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nepenthes: giọng Anh (UK) /nɪˈpɛnθiːz/, giọng Mỹ (US) /nəˈpɛnθiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.