nephrite
UK/ˈnɛfˌɹaɪt/
US/ˈnɛfˌɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
nephrite nghĩa là Nefrit.
Nghĩa của nephrite
Danh từ
- Khoáng chất Nefrit.
Dạng từ của nephrite
| Số nhiều | nephrites |
Câu hỏi thường gặp
nephrite nghĩa là gì?
nephrite (danh từ) nghĩa là Nefrit.
nephrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nephrite: giọng Anh (UK) /ˈnɛfˌɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛfˌɹaɪt/.