TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nerve-knot

US/ˈnɜːv.ˈnɑːt/ giọng máy của trình duyệt

nerve-knot nghĩa là hạch thần kinh.

Nghĩa của nerve-knot

Danh từ

  1. Giải phẫu Hạch thần kinh.

Câu hỏi thường gặp

nerve-knot nghĩa là gì?

nerve-knot (danh từ) nghĩa là hạch thần kinh.

nerve-knot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nerve-knot: giọng Mỹ (US) /ˈnɜːv.ˈnɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.