nerve
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/nɜːv/
US/nɝv/
giọng máy của trình duyệt
nerve nghĩa là dây thần kinh, thần kinh, truyền sức mạnh, truyền can đảm.
Nghĩa của nerve
Danh từ
- Giải phẫu Dây thần kinh.
- Thường số, Số nhiều Thần kinh
- Trạng thái thần kinh kích động.
- to get on someone's nerves; to give someone the nerveschọc tức ai; làm cho ai phát cáu
- to have s fit of nervesbực dọc, nóng nảy
- Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực.
- a man with iron nerves; a man with nerves of steelcon người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
- to lose one's nervesmất tinh thần, hoảng sợ
- to strain every nerverán hết sức
- Thông tục Sự táo gan, sự trơ tráo.
- to have the nerve to do somethingcó gan làm gì
- Thực vật học Gân (lá cây).
- Nghĩa bóng Bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não.
Ngoại động từ
- Truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí.
Dạng từ của nerve
| Số nhiều | nerves |
| Ngôi thứ ba số ít | nerves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nerving |
| Quá khứ phân từ | nerved |
| Quá khứ | nerved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nerve
Đồng nghĩa
Họ từ của nerve
Cụm từ, thành ngữ với nerve
- not to know what nerves are — Điềm tĩnh, điềm đạm.
- to nerve oneself — Rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực.
Câu ví dụ với nerve
- You must have some nerve to ignore me. Mày gan lắm. Dám bơ tao à.
- Tom is starting to get on my nerves. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu.
- Mary'd be cute if she'd just shut up. Her way of speaking really gets on my nerves. Mary sẽ rất dễ thương nếu cô ta chịu im miệng. Cách nói chuyện của cô ta làm tôi rất khó chịu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nerve nghĩa là gì?
nerve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thần kinh, thần kinh, truyền sức mạnh, truyền can đảm.
nerve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nerve: giọng Anh (UK) /nɜːv/, giọng Mỹ (US) /nɝv/.