TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nervelessness

US/ˈnɜːv.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

nervelessness nghĩa là tính điềm tĩnh.

Nghĩa của nervelessness

Danh từ

  1. Giải phẫu Sự không có dây thần kinh.
  2. Tính điềm tĩnh.
  3. Sự không có khí lực, tính mềm yếu, tính nhu nhược; tính hèn.
  4. Thực vật học (động vật học) sự không có gân (lá, cánh sâu bọ).
  5. Tính lòng thòng, yếu ớt (văn).

Câu hỏi thường gặp

nervelessness nghĩa là gì?

nervelessness (danh từ) nghĩa là tính điềm tĩnh.

nervelessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nervelessness: giọng Mỹ (US) /ˈnɜːv.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.