nervelessness
US/ˈnɜːv.ləs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
nervelessness nghĩa là tính điềm tĩnh.
Nghĩa của nervelessness
Danh từ
- Giải phẫu Sự không có dây thần kinh.
- Tính điềm tĩnh.
- Sự không có khí lực, tính mềm yếu, tính nhu nhược; tính hèn.
- Thực vật học (động vật học) sự không có gân (lá, cánh sâu bọ).
- Tính lòng thòng, yếu ớt (văn).
Câu hỏi thường gặp
nervelessness nghĩa là gì?
nervelessness (danh từ) nghĩa là tính điềm tĩnh.
nervelessness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nervelessness: giọng Mỹ (US) /ˈnɜːv.ləs.nəs/.