nervine
UK/ˈnɝvin/
US/ˈnɝvin/
giọng máy của trình duyệt
nervine nghĩa là dây thần kinh, bộ thận kinh, thuốc bổ thần kinh.
Nghĩa của nervine
Tính từ
- Thuộc Dây thần kinh.
- Bộ thận kinh (thuốc).
Danh từ
- Thuốc bổ thần kinh.
Dạng từ của nervine
| Số nhiều | nervines |
Câu hỏi thường gặp
nervine nghĩa là gì?
nervine (tính từ, danh từ) nghĩa là dây thần kinh, bộ thận kinh, thuốc bổ thần kinh.
nervine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nervine: giọng Anh (UK) /ˈnɝvin/, giọng Mỹ (US) /ˈnɝvin/.