TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nervine

UK/ˈnɝvin/ US/ˈnɝvin/ giọng máy của trình duyệt

nervine nghĩa là dây thần kinh, bộ thận kinh, thuốc bổ thần kinh.

Nghĩa của nervine

Tính từ

  1. Thuộc Dây thần kinh.
  2. Bộ thận kinh (thuốc).

Danh từ

  1. Thuốc bổ thần kinh.

Dạng từ của nervine

Số nhiềunervines

Câu hỏi thường gặp

nervine nghĩa là gì?

nervine (tính từ, danh từ) nghĩa là dây thần kinh, bộ thận kinh, thuốc bổ thần kinh.

nervine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nervine: giọng Anh (UK) /ˈnɝvin/, giọng Mỹ (US) /ˈnɝvin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.